TỔNG HỢP: TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP MINA BÀI 40
23/07/2024 10:54
I. TỪ VỰNG
Hãy bắt đầu với từ vựng Minna no Nihongo bài 40 nhé!
STT | Từ Vựng | Kanji | Nghĩa |
1 | かぞえます | 数えます | đếm |
2 | はかります | 測ります/量ります | đo, cân |
3 | たしかめます | 確かめます | xác nhận |
4 | あいます | 合います | vừa , hợp |
5 | しゅっぱつします | 出発します | xuất phát, khởi hành |
6 | とうちゃくします | 到着します。 | đến , đến nơi |
7 | よいます | 酔います | say |
8 | きけん(な) | 危険(な) | nguy hiểm |
9 | ひつよう(な) | 必要(な) | cần thiết |
10 | うちゅう | 宇宙 | vũ trụ |
11 | ちきゅう | 地球 | trái đất |
12 | ぼうねんかい | 忘年会 | tiệc tất niên |
13 | しんねんかい | 新年会 | tiệc tân niên |
14 | にじかい | 二次会 | bữa tiệc thứ hai, tăng hai |
15 | たいかい | 大会 | đại hội , cuộc thi |
16 | マラソン | ma-ra-tong | |
17 | コンテスト | cuộc thi | |
18 | おもて | 表 | phía trước , mặt trước |
19 | うら | 裏 | phía sau , mặt sau |
20 | へんじ | 返事 | hồi âm , trả lời |
21 | もうしこみ | 申し込み | đăng ký |
22 | ほんとう | 本当 | thật |
23 | まちがい | sai , lỗi | |
24 | きず | 傷 | viết thương |
25 | ズボン | cái quần | |
26 | ながさ | 長さ | chiều dài |
27 | おもさ | 重さ | cân nặng, trọng lượng |
28 | たかさ | 高さ | chiều cao |
28 | おおきさ | 大きさ | cỡ , kích thước |
30 | ―びん | ー便 | chuyến bay– |
31 | ―ごう | ー号 | số– |
32 | ―こ | cái, cục , viên | |
33 | ―ほん | ー本 | cái(đơn vị đếm vật dài) |
34 | ―はい | –chén, –cốc | |
35 | ―キロ | –ki-lo, –cân | |
36 | ―グラム | –gam | |
37 | ーセンチ | –xăng-ti-mét | |
38 | ーミリ | –mi-li-mét | |
39 | ―いじょう | ー以上 | trở lên, trên |
40 | ―いか | ー以下 | trở xuống, dưới |
41 | さあ | à.., ồ..,(dùng khi không rõ về điều gì đó) | |
42 | どうでしょうか | thế nào?(cách nói lịch sự của どうですか) | |
43 | クラス | lớp học | |
44 | テスト | bài kiểm tra | |
45 | せいせき | 成績 | kết quả, thành tích |
46 | ところで | 測ります/量ります | nhân tiện |
47 | いらっしゃいます | 確かめます | đến(kính ngữ của きます) |
48 | ようす | 様子 | vẻ, tình hình |
49 | じけん | 事件 | vụ án |
50 | オートバイ | 到着します。 | xe máy |
51 | ばくだん | 爆弾 | bom |
52 | つみます | 積みます | chuyển lên, xếp hàng lên |
53 | うんてんしゅ | 運転手 | lái xe |
54 | はなれた | 離れた | xa cách, xa |
55 | が | 地球 | nhưng |
56 | ゆうに | gấp, đột nhiên | |
57 | うごかします | 動かします | khởi động, chạy |
58 | いっしょけんめい | 一所懸命 | hết sức, chăm chỉ |
59 | はんにん | 犯人 | thủ phạm |
60 | てにいれます | 手に入れます | có được, lấy được, đoạt được |
61 | いまでも | 今でも | ngay cả bây giờ |
62 | うわさします | đồn đại |
Vậy là đã kết thúc từ vựng Minna no Nihongo bài 40 rồi, mọi người cũng đừng quên ôn luyện các bài ngữ pháp tiếp theo để củng cố kiến thức thật vựng và toàn diện nhé. Chúc các bạn học tốt.
II. NGỮ PHÁP
1. Từ để hỏi + thể thông thường + か,~
Cách dùng:
Mẫu câu này dung để lồng câu nghi vấn và dùng từ nghi vấn vào trong câu văn
Thể thông thường ở đây bao gồm: Động từ, tính từ và danh từ (thay [な] bằng [だ])
Ví dụ:
かいぎはいつおわるか、わかりません: Tôi không biết là khi nào thì cuộc họp kết thúc
はにのなかになにがあるか、しらべてください: Hãy tìm hiểu xem trong hộp có gì hay không?
2. Thể thông thường + か どうか,~
Cách dùng:
Muốn lồng một câu nghi vấn mà không có nghi vấn từ vào trong câu văn thì ta dù ng mẫu câu này
Thể thông thường ở đây bao gồm: Động từ, tính từ và danh từ (thay [な] bằng [だ])
Ví dụ:
そのはなしはほんとうか どうか、わかりません: Tôi không biết chuyện đó có thật hay không nữa
まちがいがないか どうか、しらべてください: Anh/ chị hãy kiểm tra xem có đúng hay không
3. Động từ thể て + みます
Nghĩa: Thử
Ví dụ:
もういちどかんがえてみます: Tôi sẽ thử nghĩ lại một lần nữa
うちゅうからちきゅうをみてみたいです: Tôi muốn ngắm trái đất từ vũ trụ
このずぼんを はいて みても いいですか?: Tôi mặc thử cái quần này có được không?
4. Tính từ đuôi い (bỏ [い]), thêm [さ]
Chúng ta đổi [い] trong tính từ đuôi [い] rồi thêm [さ] để biến thành danh từ
Ví dụ:
たかい —-> たかさ
ながい —-> ながさ
はたい —-> はやさ
5. ハンスはがっこうでどうでしょうか
[~でどうでしょうか] vốn dùng để hỏi người nghe điều gì đó mà người nghe có thể không biết câu trả lời. Nhưng nó cũng có thể dùng trong trường hợp người nghe biết rõ câu trả lời. Trong trường hợp này, câu hỏi mang sắc thái mềm mỏng, nhẹ nhàng, vì thế lịch sự hơn
Qua bài viết ngữ pháp Minna no Nihongo bài 40, mong rằng đã có thể giúp khả năng tiếng Nhật của mọi người tiến bộ thêm phần nào. Hãy nhớ tiếp tục cố gắng nhé! Và đừng bỏ lỡ những bài ngữ pháp khác mà mình đã chia sẻ nhé.