CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI NGỌC MINH ĐAN
Số 162 Nguyễn Ngọc Nhựt, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, TP. HCM

I. TỪ VỰNG

Hãy bắt đầu với từ vựng Minna no Nihongo bài 37 nhé!

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 ほめます 褒めます khen
2 しかります mắng
3 さそいます 誘いますね mời, rủ rê
4 おこします 起こします đánh thức
5 しょうたいします 招待します mời
6 たのみます 頼みます nhờ
7 ちゅういします 注意します。 chú ý, nhắc nhở
8 とります ăn trộm , lấy cắp
9 ふみます 踏みます giẫm , giẫm lên
10 こわします 壊します phá, làm hỏng
11 よごします 汚します làm bẩn
12 おこないます 行います thực hiện, tiến hành
13 ゆしゅつします 輸出します xuất khẩu
14 ゆにゅうします 輸入します nhập khẩu
15 ほんやくします 翻訳します dịch (sách, tài liệu)
16 はつめいします 発明します phát minh
17 はっけんします 発見します phát kiến, tìm ra
18 せっけいします 設計します thiết kế
19 こめ gạo
20 むぎ lúa mạch
21 せきゆ 石油 dầu mỏ
22 げんりょう 原料 nguyên liệu
23 デート cuộc hẹn hò
24 どろぼう 泥棒 kẻ trộm
25 けいかん 警官 cảnh sát
26 けんちくか 建築家 kiến trúc sư
27 かがくしゃ 科学者 nhà khoa học
28 まんが 漫画 truyện tranh
29 せかいじゅう 世界中 khắp thế giới, toàn thế giới
30 ―じゅう ー中 khắp–
31 ―によって do–
32 よかったですね may nhỉ
33 うめたてます 埋め立てます lấp
34 ぎじゅつ 技術 kỷ thuật
35 とち 土地 đất, diện tích đất
36 そうおん 騒音 tiếng ồn
37 りようします 利用します sử dụng
38 アクセス nối, giao thông đi đến
39 ドミニカ Dominica(tên một quốc gia ở Trung Mỹ)
40 ーせいき ー世紀 thế kỉ-
41 ごうか(な) 豪華(な) hào hoa,sang trọng
42 ちょうこく 彫刻 điêu khắc
43 ねむります 眠ります ngủ
44 ほります 彫ります khắc
45 なかま 仲間 bạn bè,đồng nghiệp
46 そのあと sau đó
47 いっしょうけんめい 一生懸命 cố gắng hết sức
48 ねずみ chuột
49 いっぴきもいません 一匹もいません không có con nào cả

Các bạn hãy mau mau học hết nhé! Không học mà để dồn lại một lần thật sự là không tốt cho cả sức khỏe và cả quá trình học tiếng Nhật đấy! Hãy cố gắng lên nhé!

II. NGỮ PHÁP

Động từ nhóm 1 :

Chuyển từ cột [い] sang cột [あ] + [れます]

Động từ Động từ bị động
ます かれます
ます かれます
およます およがれます
ます まれます
あそます そばれます
ます たれます
ます られます
ます われます
はなます はなされます

 

Động từ nhóm 2 :

Thay thế [ます] bằng [られます]

Ví dụ :

みます ーーー> みられます

しらべます ーーー> しらべられます

ほめます ーーー> ほめられます

Động từ nhóm 3 :

きます ーーー> こられます

します ーーー> されます

1. Danh từ 1 + は + danh từ 2 に + Động từ bị động

Nghĩa : Danh từ 1 bị/được danh từ làm gì đó

Ví dụ :

わたしは ぶちょうに ほめられました  Tôi đã được bộ trưởng khen

わたしはいぬにかまられました  Tôi bị chó cắn

2. Danh từ 1 + は + danh từ 2 に + Danh từ 3 を Động từ bị động

Ví dụ :

わたしは だれか に あし を ふまれました  Tôi đã bị ai đó dẫm lên chân

わたしはぶちょうにしごとを たのまれました  Tôi được bộ trưởng nhờ làm việc

わたしはははにまんがの ほん をすてられました  Tôi đã bị mẹ vứt truyện tranh

Lưu ý :

Mẫu câu này khi người tiếp nhận hành vi cảm thấy phiền toái, vì vậy chúng ta không thể dùng nó nếu người tiếp nhận cảm ơn hành vi do người 2 làm. Trong trường hợp này, chúng ta phải dùng [~てもらいます]

Ví dụ :

わたしは ともだちに じてんしゃをしゅうりして もらいました  Tôi được bạn sửa xe đạp cho

3. Danh từ / + động từ bị động

Cách dùng : khi nói về sự việc nào đó và không nhất thiết phải nêu ra đối tượng thực hiện hành vi thì chúng ta để “vật” hay “việc làm chủ để và đượcbiểu thị qua động từ bị động

Ví dụ :

フランスでにほんのふるいえがはっけんされました  Một bức tranh cổ của Nhật được tìm thấy ở Pháp

にほんのくるまはせかいじゅうへゆしゅっされています  Ô tô Nhật được xuất khẩu khắp thế giới

4. Danh từ 1 は Danh từ 2 によって + Động từ bị động : Danh từ 1 được làm hay sáng bởi bởi danh từ 2

Ví dụ :

[げんじものがたり] は むらさきしきぶ に よって かかれました  Truyện truyền thuyết Genji đã được viết bởi Murasaki sikibu

でんわ はグラハム・ベルによって はつめいされました  Điện thoại đã được phát minh bởi Graham.Bell

5. Danh từ : Khi nói về sản xuất một vật, chúng ta dùng [] đối với nguyên liêu và [] đối với vật liệu

Ví dụ :

ビールはむぎからつくられます  Bia được làm từ lúa mạch

むかしにほんのいえはきでつくられました  Ngày xưa nhà ở Nhật được làm bằng gỗ

Thế là đã kết thúc ngữ pháp Minna no Nihongo bài 37 rồi, các bạn hãy nhớ ôn tập thật kĩ trước khi chúng ta chuyển qua bài 38 nhé!

0979 117 389