TỔNG HỢP: TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP MINA BÀI 37
01/07/2024 16:47
I. TỪ VỰNG
Hãy bắt đầu với từ vựng Minna no Nihongo bài 37 nhé!
STT | Từ Vựng | Kanji | Nghĩa |
1 | ほめます | 褒めます | khen |
2 | しかります | mắng | |
3 | さそいます | 誘いますね | mời, rủ rê |
4 | おこします | 起こします | đánh thức |
5 | しょうたいします | 招待します | mời |
6 | たのみます | 頼みます | nhờ |
7 | ちゅういします | 注意します。 | chú ý, nhắc nhở |
8 | とります | ăn trộm , lấy cắp | |
9 | ふみます | 踏みます | giẫm , giẫm lên |
10 | こわします | 壊します | phá, làm hỏng |
11 | よごします | 汚します | làm bẩn |
12 | おこないます | 行います | thực hiện, tiến hành |
13 | ゆしゅつします | 輸出します | xuất khẩu |
14 | ゆにゅうします | 輸入します | nhập khẩu |
15 | ほんやくします | 翻訳します | dịch (sách, tài liệu) |
16 | はつめいします | 発明します | phát minh |
17 | はっけんします | 発見します | phát kiến, tìm ra |
18 | せっけいします | 設計します | thiết kế |
19 | こめ | 米 | gạo |
20 | むぎ | 麦 | lúa mạch |
21 | せきゆ | 石油 | dầu mỏ |
22 | げんりょう | 原料 | nguyên liệu |
23 | デート | cuộc hẹn hò | |
24 | どろぼう | 泥棒 | kẻ trộm |
25 | けいかん | 警官 | cảnh sát |
26 | けんちくか | 建築家 | kiến trúc sư |
27 | かがくしゃ | 科学者 | nhà khoa học |
28 | まんが | 漫画 | truyện tranh |
29 | せかいじゅう | 世界中 | khắp thế giới, toàn thế giới |
30 | ―じゅう | ー中 | khắp– |
31 | ―によって | do– | |
32 | よかったですね | may nhỉ | |
33 | うめたてます | 埋め立てます | lấp |
34 | ぎじゅつ | 技術 | kỷ thuật |
35 | とち | 土地 | đất, diện tích đất |
36 | そうおん | 騒音 | tiếng ồn |
37 | りようします | 利用します | sử dụng |
38 | アクセス | nối, giao thông đi đến | |
39 | ドミニカ | Dominica(tên một quốc gia ở Trung Mỹ) | |
40 | ーせいき | ー世紀 | thế kỉ- |
41 | ごうか(な) | 豪華(な) | hào hoa,sang trọng |
42 | ちょうこく | 彫刻 | điêu khắc |
43 | ねむります | 眠ります | ngủ |
44 | ほります | 彫ります | khắc |
45 | なかま | 仲間 | bạn bè,đồng nghiệp |
46 | そのあと | sau đó | |
47 | いっしょうけんめい | 一生懸命 | cố gắng hết sức |
48 | ねずみ | chuột | |
49 | いっぴきもいません | 一匹もいません | không có con nào cả |
Các bạn hãy mau mau học hết nhé! Không học mà để dồn lại một lần thật sự là không tốt cho cả sức khỏe và cả quá trình học tiếng Nhật đấy! Hãy cố gắng lên nhé!
II. NGỮ PHÁP
Động từ nhóm 1 :
Chuyển từ cột [い] sang cột [あ] + [れます]
Động từ | Động từ bị động |
かきます | かかれます |
ききます | きかれます |
およぎます | およがれます |
のみます | のまれます |
あそびます | あそばれます |
まちます | またれます |
とります | とられます |
あいます | あわれます |
はなします | はなされます |
Động từ nhóm 2 :
Thay thế [ます] bằng [られます]
Ví dụ :
みます ーーー> みられます
しらべます ーーー> しらべられます
ほめます ーーー> ほめられます
Động từ nhóm 3 :
きます ーーー> こられます
します ーーー> されます
1. Danh từ 1 + は + danh từ 2 に + Động từ bị động
Nghĩa : Danh từ 1 bị/được danh từ làm gì đó
Ví dụ :
わたしは ぶちょうに ほめられました Tôi đã được bộ trưởng khen
わたしはいぬにかまられました Tôi bị chó cắn
2. Danh từ 1 + は + danh từ 2 に + Danh từ 3 を Động từ bị động
Ví dụ :
わたしは だれか に あし を ふまれました Tôi đã bị ai đó dẫm lên chân
わたしはぶちょうにしごとを たのまれました Tôi được bộ trưởng nhờ làm việc
わたしはははにまんがの ほん をすてられました Tôi đã bị mẹ vứt truyện tranh
Lưu ý :
Mẫu câu này khi người tiếp nhận hành vi cảm thấy phiền toái, vì vậy chúng ta không thể dùng nó nếu người tiếp nhận cảm ơn hành vi do người 2 làm. Trong trường hợp này, chúng ta phải dùng [~てもらいます]
Ví dụ :
わたしは ともだちに じてんしゃをしゅうりして もらいました Tôi được bạn sửa xe đạp cho
3. Danh từ / + động từ bị động
Cách dùng : khi nói về sự việc nào đó và không nhất thiết phải nêu ra đối tượng thực hiện hành vi thì chúng ta để “vật” hay “việc làm chủ để và đượcbiểu thị qua động từ bị động
Ví dụ :
フランスでにほんのふるいえがはっけんされました Một bức tranh cổ của Nhật được tìm thấy ở Pháp
にほんのくるまはせかいじゅうへゆしゅっされています Ô tô Nhật được xuất khẩu khắp thế giới
4. Danh từ 1 は Danh từ 2 によって + Động từ bị động : Danh từ 1 được làm hay sáng bởi bởi danh từ 2
Ví dụ :
[げんじものがたり] は むらさきしきぶ に よって かかれました Truyện truyền thuyết Genji đã được viết bởi Murasaki sikibu
でんわ はグラハム・ベルによって はつめいされました Điện thoại đã được phát minh bởi Graham.Bell
5. Danh từ : Khi nói về sản xuất một vật, chúng ta dùng [] đối với nguyên liêu và [] đối với vật liệu
Ví dụ :
ビールはむぎからつくられます Bia được làm từ lúa mạch
むかしにほんのいえはきでつくられました Ngày xưa nhà ở Nhật được làm bằng gỗ
Thế là đã kết thúc ngữ pháp Minna no Nihongo bài 37 rồi, các bạn hãy nhớ ôn tập thật kĩ trước khi chúng ta chuyển qua bài 38 nhé!