TỔNG HỢP: TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP MINA BÀI 36
20/06/2024 11:23
I. TỪ VỰNG
Hãy bắt đầu với từ vựng Minna no Nihongo bài 36 nhé!
STT | Từ Vựng | Kanji | Nghĩa |
1 | とどきます | 届きます | được gửi đến, được chuyển đến |
2 | でます | 出ます | tham gia, tham dự |
3 | うちます | 打ちます | đánh |
4 | ちょきんします | 彫金ます | tiết kiệm tiền, để dành tiền |
5 | ふとります | 太ります | béo lên, tăng cân |
6 | やせます | gầy đi, giảm cân | |
7 | すぎます | 過ぎます | quá |
8 | なれます | làm quen, quen | |
9 | かたい | 固い | cứng |
10 | やわらかい | 軟らかい | mềm |
11 | でんしー | 電子ー | – điện tử |
12 | けいたいー | 携帯ー | – cầm tay |
13 | こうじょう | 工場 | nhà máy, phân xưởng |
14 | けんこう | 健康 | sức khỏe |
15 | けんどう | 剣道 | kiếm đạo |
16 | まいしゅう | 毎週 | hàng tuần |
17 | まいつき | 毎月 | hàng tháng |
18 | まいとし | 毎年 | hàng năm |
19 | やっと | cuối cùng thì | |
20 | かなり | khá, tương đối | |
21 | かならず | 必ず | nhất định |
22 | ぜったいに | 絶対に | tuyệt đối |
23 | じょうずに | 星上手に | giỏi, khéo |
24 | できるだけ | cố gắng | |
25 | このごろ | gần đây, dạo này | |
26 | そのほうがー | cái đó–hơn | |
27 | おきゃくさま | お客様 | khách hàng |
28 | とくべつ(な) | 特別(な) | đặc biệt |
29 | していらっしゃいます | 東 | đang làm (tôn kính ngữ của しています) |
30 | すいえい | 水泳 | môn bơi lội |
31 | ~とか、~とか | vâng vâng | |
32 | タンゴ | tango | |
33 | チャレンジします | 今夜 | thách thức, thử thách |
34 | きもち | 気持ち | cảm giác, tâm trạng, tinh thần |
35 | のりもの | 乗り物 | phương tiện đi lại |
36 | れきし | 歴史く | lịch sử |
37 | ーせいき | ー世紀 | thế kỉ- |
38 | とおく | とおく | xa, ở xa |
39 | きしゃ | 汽車 | tàu hỏa chạy bằng hơi nước |
40 | きせん | 汽船 | thuyền chạy bằng hơi nước |
41 | おおぜいの(ひと) | 大勢の(人) | nhiều(người) |
42 | はこびます | 運びます | vận chuyển |
43 | あんぜん(な) | あんぜん(な) | an toàn |
44 | とびます | 飛びます | bay |
45 | うちゅう | 宇宙 | vũ trụ |
46 | ちきゅう | 地球 | trái đất |
Ở trên là danh sách từ vựng Minna no Nihongo bài 36, các bạn nhớ học thuộc rồi chúng ta sẽ cùng chuyển qua bài 37 nhé! 頑張ってね!
II. NGỮ PHÁP
1. Động từ nguyên dạng / Động từ thể ない + ように ~ : để
Cách dùng:
Khi diễn tả một hành động nào đó có mục đích ta dùng [ように]
Vế đầu chỉ mục đích, vế 2 chỉ hành động có chủ ý để đạt được mục đích ở vế 1 đưa ra
Ví dụ:
んぶんが よめるように、かんじを べんきょう します Để đọc được báo, tôi học chữ Hán
みんなが わかるように、大きな こえで 言いますĐể mọi người nghe rõ, tôi nói to.
かぜを ひかないように、セーターを きます Để không bị cảm cúm, tôi mặc áo len
*Động từ nguyên dạng đứng trước [ように] trong mẫu câu này là động từ không bao hàm chủ ý mà là động từ thể khả năng, và những động từ như [できる]、[わかる]、[みえる]、[きこえる]、[なる]
2. Động từ nguyên dạng ように なりました: biểu hiện sự biến đổi trạng thái, từ không thể được thành có thể được
Ví dụ:
日本語が 話せるように なりました Tôi đã có thể nói được tiếng Nhật.
はじめは 日本料理が あまり 食べられませんでしたが、今は 何でも 食べら れるように なりました Lúc đầu tôi không thể ăn được đồ Nhật nhiều lắm nhưng bây giờ có thể ăn được mọi thứ.
Chú ý:
Động từ nguyên dạng đứng trước [ように] trong mẫu câu này là động từ thể khả năng và những động từ như [できる]、[わかる]、[みえる]、[きこえる]、[なる],…
Trong câu nghi vấn Động từ nguyên dạng ように なりましたか nếu trả lời bằng [いいえ] thì sẽ như sau:
かんじが かけるように なりましたか Bạn đã viết được chữ Hán chưa
いいえ、まだ かけません Chưa, tôi vẫn chưa viết được
5. Động từ nguyên dạng /động từ thể ない + ように して います/ください
Động từ nguyên dạng /động từ thể ない + ように しています: cố gắng
Ví dụ:
まいにちうんどうしています Mỗi ngày tôi cố gắng vận động
あまいものをたべないようにしています Tôi cố gắng không ăn đồ ngọt
Động từ nguyên dạng /động từ thể ない + ように してください: xin hãy cố gắng ~
Ví dụ :
じかんを まもるように して ください Xin hãy cố gắng giữ được thời gian
この スイッチに ぜったいに さわらないように して ください Xin hãy cố gắng tuyệt đối không chạm vào công tắc này
6. とか
Cách dùng :
Liệt kê các ví dụ
Giống với [や] nhưng [とか] mang tính khẩu ngữ
Đặt ở cuối câu
Ví dụ :
どんなスポーツをしていますか? Anh chị chơi môn thể thao nào
そうですね、テニスとか、すいえいとか、。。。 À,..Tôi chơi quần vợt, bơi,…
Hy vọng bài học ngữ pháp Minna no Nihongo bài 36 hôm nay đã cung cấp cho các bạn những kiến thức hữu ích và chúc các bạn sẽ luôn thành công trên con đường chinh phục tiếng Nhật nhé!