CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI NGỌC MINH ĐAN
Số 162 Nguyễn Ngọc Nhựt, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, TP. HCM

I. TỪ VỰNG

Hãy bắt đầu với từ vựng Minna no Nihongo bài 36 nhé!

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 とどきます 届きます được gửi đến, được chuyển đến
2 でます 出ます tham gia, tham dự
3 うちます 打ちます đánh
4 ちょきんします 彫金ます tiết kiệm tiền, để dành tiền
5 ふとります 太ります béo lên, tăng cân
6 やせます gầy đi, giảm cân
7 すぎます 過ぎます quá
8 なれます làm quen, quen
9 かたい 固い cứng
10 やわらかい 軟らかい mềm
11 でんしー 電子ー – điện tử
12 けいたいー 携帯ー – cầm tay
13 こうじょう 工場 nhà máy, phân xưởng
14 けんこう 健康 sức khỏe
15 けんどう 剣道 kiếm đạo
16 まいしゅう 毎週 hàng tuần
17 まいつき 毎月 hàng tháng
18 まいとし 毎年 hàng năm
19 やっと cuối cùng thì
20 かなり khá, tương đối
21 かならず 必ず nhất định
22 ぜったいに 絶対に tuyệt đối
23 じょうずに 星上手に giỏi, khéo
24 できるだけ cố gắng
25 このごろ gần đây, dạo này
26 そのほうがー cái đó–hơn
27 おきゃくさま お客様 khách hàng
28 とくべつ(な) 特別(な) đặc biệt
29 していらっしゃいます đang làm (tôn kính ngữ của しています)
30 すいえい 水泳 môn bơi lội
31 ~とか、~とか vâng vâng
32 タンゴ tango
33 チャレンジします 今夜 thách thức, thử thách
34 きもち 気持ち cảm giác, tâm trạng, tinh thần
35 のりもの 乗り物 phương tiện đi lại
36 れきし 歴史く lịch sử
37 ーせいき ー世紀 thế kỉ-
38 とおく とおく xa, ở xa
39 きしゃ 汽車 tàu hỏa chạy bằng hơi nước
40 きせん 汽船 thuyền chạy bằng hơi nước
41 おおぜいの(ひと) 大勢の(人) nhiều(người)
42 はこびます 運びます vận chuyển
43 あんぜん(な) あんぜん(な) an toàn
44 とびます 飛びます bay
45 うちゅう 宇宙 vũ trụ
46 ちきゅう 地球 trái đất

Ở trên là danh sách từ vựng Minna no Nihongo bài 36, các bạn nhớ học thuộc rồi chúng ta sẽ cùng chuyển qua bài 37 nhé! 頑張ってね!

II. NGỮ PHÁP

1. Động từ nguyên dạng / Động từ thể ない + ように ~ : để

Cách dùng:

Khi diễn tả một hành động nào đó có mục đích ta dùng [ように]

Vế đầu chỉ mục đích, vế 2 chỉ hành động có chủ ý để đạt được mục đích ở vế 1 đưa ra

Ví dụ:

んぶんが よめるように、かんじを べんきょう します  Để đọc được báo, tôi học chữ Hán

みんなが わかるように、大きな こえで 言いますĐể   mọi người nghe rõ, tôi nói to.

かぜを ひかないように、セーターを きます  Để không bị cảm cúm, tôi mặc áo len

*Động từ nguyên dạng đứng trước [ように] trong mẫu câu này là động từ không bao hàm chủ ý mà là động từ thể khả năng, và những động từ như [できる]、[わかる]、[みえる]、[きこえる]、[なる]

2. Động từ nguyên dạng ように なりました: biểu hiện sự biến đổi trạng thái, từ không thể được thành có thể được

Ví dụ:

日本語が 話せるように なりました  Tôi đã có thể nói được tiếng Nhật.

はじめは 日本料理が あまり 食べられませんでしたが、今は 何でも 食べら れるように なりました  Lúc đầu tôi không thể ăn được đồ Nhật nhiều lắm nhưng bây giờ có thể ăn được mọi thứ.

Chú ý:

Động từ nguyên dạng đứng trước [ように] trong mẫu câu này là động từ thể khả năng và những động từ như [できる]、[わかる]、[みえる]、[きこえる]、[なる],…​

Trong câu nghi vấn Động từ nguyên dạng ように なりましたか nếu trả lời bằng [いいえ] thì sẽ như sau:

かんじが かけるように なりましたか  Bạn đã viết được chữ Hán chưa

いいえ、まだ かけません Chưa, tôi vẫn chưa viết được

5. Động từ nguyên dạng /động từ thể ない + ように して います/ください

Động từ nguyên dạng /động từ thể ない + ように しています: cố gắng

Ví dụ:

まいにちうんどうしています  Mỗi ngày tôi cố gắng vận động

あまいものをたべないようにしています  Tôi cố gắng không ăn đồ ngọt

Động từ nguyên dạng /động từ thể ない + ように してください: xin hãy cố gắng ~

Ví dụ :

じかんを まもるように して ください  Xin hãy cố gắng giữ được thời gian

この スイッチに ぜったいに さわらないように して ください  Xin hãy cố gắng tuyệt đối không chạm vào công tắc này

6. とか

Cách dùng :
Liệt kê các ví dụ
Giống với [や] nhưng [とか] mang tính khẩu ngữ
Đặt ở cuối câu

Ví dụ :
どんなスポーツをしていますか?  Anh chị chơi môn thể thao nào
そうですね、テニスとか、すいえいとか、。。。  À,..Tôi chơi quần vợt, bơi,…

Hy vọng bài học ngữ pháp Minna no Nihongo bài 36 hôm nay đã cung cấp cho các bạn những kiến thức hữu ích và chúc các bạn sẽ luôn thành công trên con đường chinh phục tiếng Nhật nhé!

0979 117 389