TỔNG HỢP: TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP MINA BÀI 34
17/06/2024 13:48
Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học từ vựng Minna no Nihongo bài 34 nhé!
I. TỪ VỰNG
STT | Từ Vựng | Kanji | Nghĩa |
1 | みがきます | 磨きます | mài, đánh (răng) |
2 | くみたてます | 組み立てます | lắp ráp, lắp đặt |
3 | おります | 折ります | gấp, gập, bẻ gãy |
4 | きがつきます | 気が付きます | nhận thấy, phát hiện |
5 | つけます | 付けます | chấm |
6 | みつかります | 見つかります | được tìm thấy |
7 | します(ネクタイを) | đeo , thắt | |
8 | しつもんします | 質問します | hỏi |
9 | ほそい | 細い | gầy, hẹp, thon |
10 | ふとい | 太い | béo, to |
11 | ぼんおどり | 盆踊り | múa trong hội bon |
12 | スポーツクラブ | câu lạc bộ thể thao | |
13 | かぐ | 家具 | gia cụ , đồ dùng nội thất |
14 | キー | chìa khóa | |
15 | シートべルト | dây an toàn | |
16 | せつめいしょ | 説明書 | quyển hướng dẫn |
17 | ず | 図 | sơ đồ, hình vẽ |
18 | せん | 線 | đường |
19 | やじるし | 矢印 | dấu mũi tên |
20 | くろ | 黒 | màu đen |
21 | しろ | 白 | màu trắng |
22 | あか | 赤 | màu đỏ |
23 | あお | 青 | màu xanh da trời |
24 | こん | 紺 | màu xanh lam |
25 | きいろ | 黄色 | màu vàng |
26 | ちゃいろ | 茶色 | màu nâu |
27 | しょうゆ | xì- dầu | |
28 | ソース | nước chấm, nước xốt | |
29 | ゆうべ | tối qua, đêm qua | |
30 | さっき | vừa rồi, vừa lúc nãy | |
31 | さどう | 茶道 | trà đạo |
32 | おちゃおたてます | お茶をたてます | pha trà |
33 | さきに | 今夜先に/td> | trước |
34 | のせます | 載せます | đặt lên |
35 | これでいいですか | Thế này được không/đã được chưa | |
36 | にがい | 苦い | đắng |
37 | おやこどんぶり | 親子どんぶり | món oyako-don |
38 | ざいりょう | 材料 | nguyên liêu |
39 | ーぶん | ー分 | -suất / -người |
40 | とりにく | 鶏肉 | thịt gà |
41 | ーグラマ | gam- | |
42 | たまねぎ | hành củ | |
43 | よんぶんの1 | 四分の1 | 1/4 |
44 | ちょうみりょう | 調味料 | gia vị |
45 | なべ | nấp | |
46 | ひ | 火 | lửa |
47 | ひにかけます | 火にかけます | đun |
48 | にます | 煮ます | nấu |
49 | にえます | 煮えます | chín,được nấu |
50 | どんぶり | cái bát |
Với bảng danh sách từ vựng Minna no Nihongo bài 34 này, chúng tôi mong vốn từ vựng của bạn sẽ ngày càng được mở rộng và củng cố thêm! Hãy tiếp tục theo dõi phần tiếp theo bài 35 nhé!
II. NGỮ PHÁP
1. Danh từ の / Động từ + とおりに, Động từ
1.1 Danh từ の + とおりに, Động từ
Cách dùng: Biểu thị một đông tác nào đó được thực hiện theo đúng như nội dung đã được biểu thị trong danh từ
Ví dụ :
せんのとおりに、きってください: Cắt theo đường này
せつめいしょのとおりに、くみたてました: Tôi lắp theo đúng quyển hướng dẫn
1.2 Động từ nguyên dạng / động từ thể た (1) + とおりに, Động từ (2)
Cách dùng: Làm(động từ 2) một việc gì đó theo đúng như đã nhìn, nghe, học,…(động từ 1)
*Động từ 1 ở thể nguyên dạng nếu động tác mà nó biểu thị sẽ được thực hiện trong hiện tại, còn nếu là trong quá khứ thì phải dùng thể
Ví dụ:
わたしがやるとおりに、やってください: Hãy làm đúng theo những gì tôi làm
わたしがいうとおりに、かいてください: Hãy viết theo nhưng gì tôi nói
みたとおりに、かいてください: Hãy viết ra những gì anh chị đã thấy
2. Danh từ の / Động từ thể た + , Động từ 2: Sau khi
Cách dùng: diễn tả sự việc được biểu thị ở động từ 2 sau khi sự việc được biểu thị ở động từ 1 hay danh từ 1 đã hoàn thành
Ví dụ:
あたらしいのをかったあとで、なくしたとけいがみつかりました: Sau khi mua đồng hồ mới, tôi tìm thấy đồng hồ bị mất
しごとのあとで、のみにいきませんか: Sau khi xong việc, anh/chị có đi uống với tôi không ?
*So với mẫu câu [てから] thì mẫu câu này thể hiện rõ trình tự thời gian hơn
3. Động từ thể て / động từ thể(ない)ないで + Động từ 2: diễn tả động tác hay trạn thái đi kèm với động từ 2
Ví dụ :
しょうゆを つけて たべます: Chúng ta chấm xì dầu rồi ăn
しょうゆを つけないで たべます: Chúng ta ăn mà không chấm xì dầu
4. Động từ thể(ない)ないで , Động từ 2
Cách dùng: Trong trường hợp có 2 việc không thể thực hiện đồng thời, mà ai đó phải lựa chọn làm việc biểu thị ở động từ 2 mà không làm động từ 1
Ví dụ:
にちようびはどこもいかないで、うちでゆっくりやすみます: Chủ nhật tôi không đi đâu cả mà chỉ ở nhà nghỉ ngơi
Với bảng tổng hợp ngữ pháp Minna no Nihongo bài 34 này, chúng tôi mong vốn ngữ pháp của bạn sẽ ngày càng được mở rộng và củng cố thêm! Hãy tiếp tục theo dõi phần tiếp theo bài 35 nhé!