TỔNG HỢP: TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP MINA BÀI 33
13/06/2024 16:43
Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học từ vựng Minna no Nihongo bài 33 nhé!
I. TỪ VỰNG
STT | Từ Vựng | Kanji | Nghĩa |
1 | にげます | 逃げます | chạy trốn, bỏ chạy |
2 | さわぎます | 騒ぎます | làm ồn, làm rùm beng |
3 | あきらめます | từ bỏ, đầu hàng | |
4 | なげます | 投げま | ném |
5 | まもります | 守ります | bảo vệ, tuân thủ |
6 | あげます | 上げます | nâng lên, tăng lên |
7 | さげます | 下げます | hạ xuống, giảm xuống |
8 | つたえます | 伝えます | truyền đạt |
9 | ちゅういします | 注意します | chú ý |
10 | はずします | 外します | rời, không có ở (chỗ ngồi) |
11 | だめ | không được, không thể | |
12 | せき | 席 | chỗ ngồi, ghế |
13 | ファイト | (な) | ’quyết chiến’, ‘cố lên’ |
14 | マーク | kí hiệu | |
15 | ボール | quả bóng | |
16 | せんたくき | 洗濯機 | máy giặt |
17 | ―き | ー機 | máy– |
18 | きそく | 規則 | quy tắc, kỷ luật |
19 | しようきんし | 使用禁止 | cấm sử dụng |
20 | たちいりきんし | 立ち入り禁止 | cấm vào |
21 | いりぐち | 入口 | cửa vào |
22 | でぐち | 出口 | cửa ra |
23 | ひじょうぐち | 非常宇口 | cửa thoát hiểm |
24 | むりょう | 無料 | miễn phí |
25 | ほんじつきゅうぎょう | 本日休業 | hôm nay đóng cửa, hôm nay nghỉ |
26 | えいぎょうちゅう | 営業中 | đang mở cửa |
27 | しようちゅう | 使用中 | đang sử dụng |
28 | ―ちゅう | ー中 | đang– |
29 | どういうー | –gì, — thế nào | |
30 | もう | không—nữa | |
31 | あと | còn~ | |
32 | ちゅうしゃいはん | 駐車違反 | đỗ xe trái phép |
33 | そりゃあ | thế thì ,ồ | |
34 | ~いない | ~い内 | ~trong khoảng, ~trong vòng |
35 | けいさつ | 警察 | cảnh sát |
36 | ばっきん | 罰金 | tiền phạt |
37 | でんぽう | 電報 | điện báo |
38 | ひとびと | 人々 | nhiều người |
39 | きゅうよう | 急用 | việc gấp |
40 | うちます(でんぽうを) | 打ちます(電報を) | gửi(điện báo) |
41 | でんぽうだい | 電報代 | phí điện báo |
42 | できるだけ | cố gắng, trong khả năng có thể | |
43 | みじかく | 短く | ngắn gọn |
44 | また | thêm nữa | |
45 | たとえば | 例えば | ví dụ |
46 | キトク | 危篤 | tình trạn hiểm nghèo |
47 | おもいびょうき | 重い病気 | bệnh nặng |
48 | あす | 明日 | ngày mai |
49 | るす | 留守 | vắng nhà |
50 | るすばん | 留守番 | trông nhà, giữ nhà |
51 | (お)いわい | việc mừng | |
52 | なくなります | mất,chết | |
53 | かなしい | 悲しい | buồn |
54 | りようします | 利用します | sử dụng, lợi dụng, tận dụng |
Các bạn hãy mau mau học hết nhé! Không học mà để dồn lại một lần thật sự là không tốt cho cả sức khỏe và cả quá trình học tiếng Nhật đấy! Hãy cố gắng lên nhé!
II. NGỮ PHÁP
1. Thể mệnh lệnh và thể cấm chỉ
Cách tạo thể mệnh lệnh
- Nhóm 1 :
Đổi âm cuối của thể [ます] sang âm cùng hàng thuộc dãy [え]
Ví dụ :
かきます ーーーー> かけ
およぎます ーーー> およげ
のみます ーーーー> のめ
- Nhóm 2 :
Thêm [ろ] vào sau thể [ます]
Ví dụ :
さげます ーー> さげろ
でます ーー> でろ
Nhóm 3 :
きます ーーー> こい
します ーーー> しよう
*Những động từ không biểu thị chủ ý như [わかる], [できる] ,[ある] ,… thì không có thể mệnh lệnh
Cách tạo thể cấm chỉ
Chuyển về thể từ điển rồi thêm [な] vào cả 3 nhóm động từ
Ví dụ :
かく ーーー> かくな
およぐ ーーー> およぐな
のむ ーーー> のむな
さげる ーーー> さげるな
でる ーーー> でるな
おりる ーーー> おりるな
する ーーー> するな
くる ーーー> くるな
2. Cách dùng thể mệnh lệnh và thể cấm chỉ
Thể mệnh lệnh và cấm chỉ dùng để ra lệnh hoặc cấm đoán ai đó làm việc gì. Nó mang sắc thái cứng và chua chát nên chỉ dùng khi người có địa vị cao hơn với người có địa vị thấp hơn và được dùng trong các trường hợp cụ thể sau :
Dùng trong trường hợp người có địa vi cao hơn nói với người có đại vì thấp hơn hay cha nói với con :
Ví dụ:
あしたまでレポートをまとめろĐến ngày mai phải tóm tắt xong bản báo cáo đấy
べんきょうしろHọc bài đi
テレビをみるなKhông được xem tivi
Dùng giữa những người bạn trai với nhau :
Ví dụ :
こんばんうちへこいよTối nay đến nhà tao nhé
ビールをのむなよ。Không uống bia nữa
Dùng khi cổ vũ ( Phái nữ có thể sử dụng) :
Ví dụ :
がんばれ Cố lên
はしれ Chạy đi
Dùng trong những trường hợp khẩn cấp, lời nói cần ngắn gọn và có hiệu quả nhanh như trong cơ quan, nhà máy :
Ví dụ :
スイッチをきれ Tắt nguồn điện đi
ものをおとすな Không được làm rơi đồ
Dùng để đưa ra hiệu lệnh hướng dẫn giao thông :
Ví dụ :
とまれ Hãy dừng lại
はいるな không được vào
3. [~とよみますか] và [~とかきますか]: ~ đọc là như thế nào / viết như thế nào
Ví dụ :
あのかんじはなんとよむんですか?Chữ kanji kia đọc là gì ?
あそこに「とまれ」とかいています Ở chỗ kia có viết là “Tomare”
4. Danh từ 1 は Danh từ 2 と いういみ です: Danh từ 1 có nghĩa là danh từ 2
Ví dụ :
このマークはどういういみですか? Kí hiệu này có nghĩa là gì ?
せんたくであらえるといういみです Có nghĩa là có thể giặt bằng máy
5. [câu] / thể thông thường + と + いっていました
Cách dùng : Khi muốn trích dẫn lời của người thứ 3 thì ta dùng [いいました] còn khi muốn truyền đạt lại lời nhắn của người thứ 3 ta dùng [いっていました]
Ví dụ :
たなかさんは「あしたやすみます」といっていました
たなかさんは あしたやすむ といっていました Anh Tanaka nói ngày mai sẽ nghỉ
6. [câu] / thể thông thường + と + つたえて いただけませんか
Cách dùng : khi muốn nhờ truyền đại lại lời nhắn cho ai đó một cách lịch sự
Ví dụ :
すみませんが、わたなべさんに あしたのパーティー6じからだと つたえていただけませんか?Xin lỗi anh/chị làm ơn nhắn với chị Watanabe rằng buổi tiệc ngày mai bắt đầu từ 6 giờ, có được không ?
Chúc các bạn học tập thật hiệu quả !