TỔNG HỢP: TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP MINA BÀI 32
11/06/2024 10:33
Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học từ vựng Minna no Nihongo bài 32 nhé!
I. TỪ VỰNG
STT | Từ Vựng | Kanji | Nghĩa |
1 | うんどうします | 運動します | vận động, tập thể thao |
2 | せいこうします | 成功します | thành công |
3 | しっぱいします(しけんに~) | 失敗します(試験に~) | thất bại, trượt |
4 | ごうかくします(しけんに~) | 合格します(試験に~) | đỗ |
5 | もどります | 戻ります | quay lại, trở lại |
6 | やみます(雨が~) | tạnh ,ngừng | |
7 | はれます | 晴れます | nắng, quang đãng |
8 | くもります | 曇ります | có mây, mây mù |
9 | ふきます(かぜが~) | 吹きます(風が~) | thổi |
10 | なおります | 治ります、直ります | khỏi |
11 | つづきます | tiếp tục, tiếp diễn | |
12 | ひやします | 冷やします | làm lạnh |
13 | しんぱい(な) | 心配(な) | lo lắng |
14 | じゅうぶん(な) | 十分(な) | đủ |
15 | おかしい | có vấn đề, không bình thường | |
16 | うるさい | ồn ào | |
17 | やけど | bỏng | |
18 | けが | bị thương | |
19 | せき | ho | |
20 | インフルエンザ | cúm dịch | |
21 | そら | 空 | bầu trời |
22 | たいよう | 太陽 | mặt trời |
23 | ほし | 星 | ngôi sao |
24 | つき | 月 | mặt trăng |
25 | かぜ | 風 | gió |
26 | きた | 北 | phía bắc |
27 | みなみ | 南 | phía nam |
28 | にし | 西 | phía tây |
29 | ひがし | 東 | phía đông |
30 | すいどう | 隧道 | nước máy |
31 | エンジン | động cơ | |
32 | チーム | đội | |
33 | こんや | 今夜 | tối nay, đêm nay |
34 | ゆうがた | 夕方 | chiều tối |
35 | まえ | 前 | trước |
36 | おそく | 遅く | muộn , khuya |
37 | こんなに | như thế này | |
38 | そんなに | như thế đó | |
39 | あんなに | như thế kia | |
40 | もしかしたら | có thể, biết dâu là, có khả năng | |
41 | それはいけませんね | thế thì thật không tốt. | |
42 | オリンピック | olympic | |
43 | げんき | 元気 | khỏe mạnh |
44 | い | 胃 | dạ dày |
45 | はたらきすぎ | 働きすぎ | làm việc quá sức |
46 | ストレス | stress, căng thẳng tâm lý | |
47 | むりをします | 無理をします | làm quá sức |
48 | ゆっくりします | nghỉ ngơi, thư thái, dưỡng sức | |
49 | ほしうらない | 星占い | bói sao |
50 | おうしざ | 牡牛座 | chòm sao Kim Ngưu |
51 | こまります | 困ります | rắc rối, khó xử, vấn đề |
52 | たからくじ | 「宝くじ | xổ số |
53 | あたります(たからくじが~) | 当たります(宝くじが~) | trúng(số) |
54 | けんこう | 健康 | sức khỏe |
55 | れんあい | 恋愛 | tình yêu |
56 | こいびと | 恋人 | người yêu |
57 | (お)かねもち | お)金持ち | người giàu có |
II. NGỮ PHÁP
1. Động từ thể た / động từ thể ない + ほうがいいです: nên / không nên
Cách dùng: dùng để khuyên ai đó làm gì / không làm gì thì tốt cho họ
Ví dụ:
まいにちうんどうしたほうがいいです: Hàng ngày nên vận động
じゃ、おふろにはいらないほうがいいですよ: Vậy thì, không nên tắm
*Khác nhau giữa [~たほうがいい] và [~たらいい]:
[~たほうがいい] dùng để đưa ra lời mời gợi ý đơn giản còn [~たらいい] chỉ ra sự so sánh và lựa chọn 2 vật
2. Động từ , tính từ đuôi [い], tính từ đuôi [な] và danh từ thể thông thường + でしょう: có lẽ là
Cách dùng:
Biểu thị suy luận của người nói căn cứ vào một số thông tin nào đó
Danh từ chuyển qua thể thông thường bỏ [だ]
Ví dụ:
あしたはあめがふるでしょう: Có lẽ ngày mai trời sẽ mưa
3. Động từ , tính từ đuôi [い], tính từ đuôi [な] và danh từ thể thông thường + かもしれません: có lẽ là / cũng không biết chừng
Cách dùng:
Dùng để biểu thị sự phỏng đoán của người nói nhưng khả năng xảy ra thấp hơn 50%
Danh từ chuyển qua thể thông thường bỏ [だ]
Ví dụ:
ごごからゆきがふるかもしれません: Tuyết có thể sẽ rơi vào buổi chiều cũng nên
4. きっと / たぶん / もしかしたら
4.1 きっと
Cách dùng:
Phó từ này được dùng trong trường hợp người nói khá chắc hắn về suy đoán của mình.
Xác suất nằm trong mức độ từ rất cao đến mức độ tương đương [でしょう]
Ví dụ:
みらーさんはきっときます: Anh Miller chắc sẽ tới
あしたはきっとあめでしょう: Ngày mai chắc sẽ mưa
4.2 たぶん
Cách dùng:
Phó từ này biểu thị mức độ chắc chắn thấp hơn [きっと]
Thường được sử dụng cùng [でしょう] và [~ともっています]
Ví dụ:
みらーさんはくるでしょう?: Liệu anh Miller có đến không ?
たぶんくるでしょう: Có lẽ anh ấy sẽ đến
やまださんはこのニュースをしらないとおもいます: Tôi nghĩ anh Yamada không biết tin này
4.3 もしかしたら
Cách dùng:
Phó từ này dùng kèm với [~かもしれません]
So với câu không có [もしかしたら] thì câu có [もしかしたら] biểu thị khả năng thấp hơn
Ví dụ:
もしかしたら さんがつに そつぎょうできない かもしれません: Biết đâu tháng 3 tôi không tốt nghiệp được
5. Lượng từ で
Cách dùng: biểu thị mức giới hạn về tiến bạc, thời gian, số lượng cần thiết để một trạng thái, động tác hoặc sự việc được diễn ra
Ví dụ:
えきまで30ぶんでいけますか?: 30 phút nữa đi đến ga được không ?
3まんえんでカメラがかえますか?: 3 vạn yên mua đầu video được không ?
Vậy là chúng ta đã hoàn thành xong phần ngữ pháp tiếng Nhật bài 32. Hy vọng các bạn vẫn sẽ giữ vững phong độ học như bây giờ!