CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI NGỌC MINH ĐAN
Số 162 Nguyễn Ngọc Nhựt, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, TP. HCM

Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học từ vựng Minna no Nihongo bài 30 nhé!

I. TỪ VỰNG

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 はります dán
2 かけます 掛けます treo
3 かざります 飾ります trang trí
4 ならべます 並べます xếp thành hàng
5 うえます 植えます trồng (cây)
6 もどします 戻します đưa về, trả về
7 まとめます nhóm lại, tóm tắt
8 かたづけます 方づけます dọn dẹp, sắp xếp
9 しまいます cất vào, để vào
10 きめます 決めます quyết định
11 しらせます 知らせます thông báo
12 そうだんします 祖横断します thảo luận, trao đổi , bàn bạc
13 よしゅうします 予習します chuẩn bị bài mới
14 ふくしゅうします 復習します ôn bài cũ
15 そのままにします để nguyên như thế
16 おこさん お子さん con (dùng đối với người khác)
17 じゅぎょう 授業 giờ học
18 こうぎ 講義 bài giảng
19 ミーテイング cuộc họp
20 よてい  予定 kế hoạch, dự định
21 おしらせ  お知らせ bản thông báo
22 あんないしょ 案内書 tài liệu hướng dẫn
23 カレンダー lịch , tờ lịch
24 ポスター tờ quảng cáo, tờ áp phích
25 ごみばこ ごみ箱 thùng rác
26 にんぎょう 人形 con búp bê, con rối
27 かびん 花瓶 lọ hoa
28 かがみ cái gương
29 ひきだし 引き出し ngăn kéo
30 げんかん 玄関 cửa vào
31 ろうか 廊下 hành lang
32 かべ  壁 bức tường
33 いけ cái ao
34 こうばん 交番 trạm cảnh sát
35 もとのところ 元の 所 địa điểm ban đầu
36 まわり 周り xung quanh
37 まんなか 真ん中 giữa, trung tâm
38 すみ góc
39 まだ chưa
40 ―ほど chừng—
41 よていひょう 予定表 thời khóa biểu
42 ごくろうさま anh, chị đã làm việc vất vả/cảm ơn anh, chị
43 きぼう 希望 hi vọng, nguyện vọng
44 なにかごきぼうがありますか 何かご希望がありますか anh/chị có nguyện vọng gì không?
45 ミュージカル ca kịch
46 それはいいですな
47 まるい 丸い tròn
48 つき mặt trăng
49 ちきゅう 地球 trái đất
50 うれしい vui
51 いや(な) chán, ghét, không chấp nhận được
52 すると sau đó, tiếp đó
53 めがさめます 目が覚めます tỉnh giấc, mở mắt

Các bạn đều đã học hết 29 bài từ vựng trước rồi phải không nào ? Vậy hãy cố gắng học tiếp từ vựng bài 30 này nhé!

II. NGỮ PHÁP

1. Động từ thể て あります

Diễn tả một trạng thái phát sinh là kết quả của hành động có chủ ý của ai

Động từ được dùng ở đây là ngoại động từ và động từ biểu thị chú ý

2. Danh từ 1 + に + danh từ 2 + động từ thể て あります

Mẫu câu này dùng để diễn tả chi tiết một vật hiện hữu ở trạng thái như thế nào.

Động từ sử dụng trong câu là ngoại động từ, là động từ biểu thị sự chủ ý của ai đó

Ví dụ:

カレンダーにこんしゅうのよていがかいてあります Ở trên lịch có ghi lịch làm việc của tuần này

かべに かがみ をかけて あります Ở trên tường có treo cái gương

3. Danh từ 2 は danh từ 1 に động từ thể て あります

Cách dùng:

Mẫu câu này dùng để diễn tả danh từ 2 ở cấu trúc phần 1 là chủ đề của câu văn

Ví dụ :

かがみはかべにかけて あります  Cái gương ở trên tường

こんしゅうのよていはカレンダーにかいてあります  Lịch làm việc của tuần này ghi ở trên lịch

Mẫu câu còn dùng để diễn tả một việc gì đó/ một hành động gì đó đã được chuẩn bị xong。Trong trường hợp này hay đi kèm với [もう]

Ví dụ :

かいぎしすの じかんはもうみなさんにしらせてあります  Giờ của buổi hội nghị đã thông báo cho mọi người rồi

たんじょうびの プレゼントはもうかってあります  Tôi đã mua quà sinh nhật (sẵn) rồi

Chú ý: Phân biệt động từ thể て あります và động từ thể て います:

Động từ sử dụng trong thể て います hầu hết là nội động từ

Động từ sử dụng trong thể てあります là ngoại động từ

Ví dụ :

ドアをしめる  Cửa đóng

ドアが しめて あります  Cửa (đang được) đóng. (Vì một mục đích/ lý do mà cửa đang được đóng)

ドアが しまて います  Cửa (đang) đóng. (Tình trạng hiện giờ cửa đang được đóng)

4. Động từ thể て おき ます

Mẫu câu này dùng để diễn tả việc đã hoàn thành xong trước một thời điểm nhất định

Ví dụ:

かいぎしつのまえになにをしておき ますか Trước khi họp, phải chuẩn bị sẵn cái gì?

しりょうをコピーしておき ます Photo sẵn các tài liệu

りょこうのまえに ホテルをよやくしておいたら いい ですよ Trước khi đi du lịch, nên đặt phòng trước thì được đó

Dùng để xử lý tình huống sau khi thực hiện một hành động nào đó hoặc đưa ra giải pháp tạm thời

Ví dụ :

このざっし はぜんぶ よんだら, ひきだしにおしておいて くださ  Sau khi đọc xong quyển tạp chí này, hãy để lại vào ngăn kéo

Dùng để diễn tả việc giữ nguyên hay duy trì một trạng thái nào đó

まどをし めて もいい でか  Tôi đóng cửa sổ cũng được chứ?

すみ ません, ちょっとあついです から, その まま あげておいて ください  Xin lỗi, vì hơi nóng một chút nên xin cứ để nguyên như vậy giúp

5. まだ + động từ (thể khẳng định): vẫn còn

Cách dùng : Đây là mẫu câu dùng để diễn tả một trạng thái vẫn còn đang tiếp diễn

Ví dụ:

あめは もう やみました か.  Mưa đã tạnh chưa?

いいえ, まだ ふって いまよ.  Chưa, trời vẫn đang mưa đấy!

5. それ : Chỉ điều mà đối tác đối thoại nói ngay trước đó

Ví dụ :

ブロドウェイでミュージカルみたいといもうんですが  Muốn xem ca kịch ở Broadway

それはいいですね  hay đấy nhỉ

Các bạn đều đã học hết 25 bài ngữ pháp trước rồi phải không nào ? Vậy hãy cố gắng học tiếp bài 30 này nhé! Chúc bạn càng ngày học tiếng Nhật càng tiến bộ nhé!

0979 117 389