TỔNG HỢP: TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP MINA BÀI 19
14/04/2024 11:10
Tiếp tục với chuỗi bài từ vựng của giáo trình Minna no nihongo, hôm nay chúng ta sẽ cùng với nhau học tiếp từ vựng Minna no Nihongo bài 19. Trong bài 19, chúng ta sẽ được học thêm các động từ cùng với một số danh từ và câu hội thoại bổ ích khác. Mọi người cùng xem qua nhé!
I. TỪ VỰNG
STT | Từ Vựng | Kanji | Nghĩa |
1 | のぼります | 登ります | leo (núi) |
2 | れんしゅうします | 練習します | luyện tập,thực hành |
3 | そうじします | 掃除します | dọn dẹp |
4 | せんたくします | 洗濯します | giặt giũ |
5 | なります | trở nên ,trở thành | |
6 | とまります | 泊まります | trọ |
7 | ねむい | 眠い | buồn ngủ |
8 | つよい | 強い | mạnh |
9 | よわい | 弱い | yếu |
10 | ちょうし | 調子 | tình trạng,trạng thái |
11 | ちょうしがわるい | 調子が悪い | tình trạng xấu |
12 | ちょうしがいい | 調子がいい | tình trạng tốt |
13 | おちゃ | お茶 | trà đạo |
14 | すもう | 相撲 | vật sumo |
15 | パチンコ | trò chơi pachinko | |
16 | ゴルフ | gôn | |
17 | ひ | 日 | ngày |
18 | もうすぐ | sắp sửa | |
19 | だんだん | dần dần | |
20 | いちど | 一度 | một lần |
21 | いちども | 一度も | chưa lần nào |
22 | おかげさまで | Cám ơn (khi nhận được sự giúp đỡ của ai đó) | |
23 | かんぱい | 乾杯 | nâng cốc |
24 | じつは | 実は | sự tình là |
25 | ダイエット | ăn kiêng | |
26 | なんかいも | 何回も | nhiều lần |
27 | しかし | tuy nhiên | |
28 | むり「な」 | 無理「な」 | quá sức |
29 | からだにいい | 体にいい | tốt cho sức khỏe |
30 | ケーキ | bánh ga-tô |
II. NGỮ PHÁP
Với bài ngữ pháp Minna no Nihongo bài 19, chúng ta sẽ được học về động từ thể た, được xem là một trong những nền tảng quan trọng trong việc học tiếng Nhật. Bên cạnh đó, cấu trúc câu [なります] cũng sẽ được giới thiệu đến với chúng ta cùng với cách khác nhau. Cùng bước vào bài học nào!
1. Động từ thể [た]
Động từ thể [た] được chia giống như động từ thể [て] chỉ việc đổi [て] thành [た], [で] thành [だ]
Động từ nhóm I
Động từ | Thể [た] |
かきます | かいた |
ききます | きいた |
およぎます | およいだ |
のみます | のんだ |
あそびます | あそんだ |
まちます | まった |
とります | とった |
あいます | あった |
はなします | はなした |
Động từ nhóm 2 :
Bó [ます] thêm [た] vào sau
Ví dụ:
たべますーーー>たべた
ねますーーーー>ねた
Động từ nhóm 3 :
しますーーーー>した
きますーーーー>きた
2. Động từ thể [た]こと + が あります : Đã từng
Nói về một kinh nghiệm đã gặp, đã từng trải qua trong quá khứ. Diễn tả việc không thường xuyên xảy ra.
Ví dụ :
あなたはにほんへいったことがありますか。Bạn đã bao giờ đến Nhật Bản chưa?
いいえ、(いちど)ありません。Chưa, chưa lần nào.
おさけをのんだことがありますか。Bạn đã bao giờ uống rượu chưa?
はい。あります/ はい、2回(かい)あります。Có, đã từng / Có, đã 2 lần.
3. Động từ thể [た] り、Động từ thể [た] り + します : làm gi, làm gì ,…
Liệt kê một vài hành động đại diện trong số nhiều hành động mà chủ thể thực hiện mà không theo thứ tự thời gian, không cần biết cái nào xảy ra trước, cái nào xảy ra sau.
Thì của mẫu câu được biểu thị ở cuối câu.
Ví dụ :
にちようびそうじ)したり、せんたくしたりします。Vào chủ Nhật tôi dọn nhà rồi giặt quần áo,v.v..
きのう こうえんをさんぽしたり、レストランでしょくじしたりしました。Hôm qua tôi đi dạo ở công viên rồi ăn ở nhà hàng,v.v..
まいばんおんがくをきいたり、かんじをか)いたりします。Mỗi tối tôi nghe nhạc, viết kanji,v.v..
4. なります : trở thành, trở nên để biểu thị sự thay đổi về trạng thái
Tính từ đuôi [い]
Bỏ đuôi [い] thay thế bằng [く] + [なります]
Ví dụ:
さむいーーー>さむく なります: Trở nên lạnh
Tính từ đuôi [な]
Bỏ đuôi [な] thay thế bằng [に] + [なります]
げんき(な)ーーー>げんきになります: Trở nên khỏe
Danh từ
Thêm [に] + [なります]
Ví dụ :
25さいになります: Sang tuổi 25
5. そうですね
Dùng để biểu thị đồng ý hay thông cảm với điều mà đối tác hội thoại nói vì mình cũng biết hay cũng nghĩa thế
Chúng ta cũng có thể diễn tả điều tương tự khi nói [そうですか] khi hạ giọng ở cuối câu
Ví dụ :
さむくなりましたね。Trời trở lạnh rồi nhỉ
。。。そうですね!Vâng, đúng thế nhỉ!
CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT NHÉ !!!