CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI NGỌC MINH ĐAN
Số 162 Nguyễn Ngọc Nhựt, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, TP. HCM

I. TỪ VỰNG 

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 のります [でんしゃに~] 乗ります [電車に~] đi, lên [tàu]
2 おります [でんしゃに~] 降ります [電車に~] xuống [tàu]
3 のりかえます 乗り換えます chuyển, đổi (tàu)
4 あびます [シャワーを~] 浴びます tắm [vòi hoa sen]
5 いれます 入れます cho vào, bỏ vào
6 だします 出します lấy ra, rút (tiền)
7 はいります [だいがくに~] 入ります [大学に~] vào, nhập học [đại học]
8 でます [だいがくを~] 出ます [大学を~] ra, tốt nghiệp [đại học]
9 やめます [かいしゃを~] やめます [会社を~] bỏ, thôi [việc công ty]
10 おします 押します bấm, ấn (nút)
11 わかい 若い trẻ
12 ながい 長い dài
13 みじかい 短い ngắn
14 あかるい 明るい sáng
15 くらい 暗い tối
16 せが たかい 背が 高い cao (dùng cho người)
17 あたまが いい 頭が いい thông minh
18 からだ người, cơ thể
19 あたま đầu
20 かみ tóc
21 なまえ 名前 tên
22 かお mặt
23 mắt
24 みみ tai
25 răng
26 おなか bụng
27 あし chân
28 サービス dịch vụ
29 ジョギング việc chạy bộ (~をします: chạy bộ)
30 シャワー vòi hoa sen
31 みどり màu xanh lá cây
32 [お]てら [お]寺 chùa
33 じんじゃ 神社 đền thờ đạo thần
34 りゅうがくせい lưu học sinh, du học sinh
35 一ばん 一番 số―
36 どうやって làm thế nào~
37 どの~ cái nào~ (dùng với trường hợp từ ba thứ trở lên)
38 [いいえ、]まだまだです。 [không,] tôi còn kém lắm. (cách nói khiêm nhường khi ai đó khen)
39 まず trước hết, đầu tiên
40 キャッシュカード thẻ ngân hàng, thẻ ATM
41 あんしょうばんごう 暗証番号 mã số bí mật (mật khẩu)
42 つぎ に 次に tiếp theo
43 かくにん 確認 sự xác nhận, sự kiểm tra (~します:xác nhận)
44 きんがく 金額 số tiền, khoản tiền
45 ボタン [ nút
46 アジア 神社 đền thờ đạo thần
47 りゅうがくせい lưu học sinh, du học sinh
48 一ばん châu Á
49 ベトナム làm thế nào~
50 どの~ cái nào~ (dùng với trường hợp từ ba thứ trở lên)
51 [いいえ、]まだまだです。 [không,] tôi còn kém lắm. (cách nói khiêm nhường khi ai đó khen)
52 まず trước hết, đầu tiên

II. NGỮ PHÁP

1. Động từ thể て、 [động từ thể て、] ~:  Làm~, làm~ 

Mẫu câu dùng thể 「て」 để nối từ 2 động từ trở lên với nhau

Đặt động từ theo thứ tự xảy ra

Thời của câu do động từ cuối quyết định

Ví dụ :

あさジョギングをして、シャワーをあびて、かいしゃへいきます。Buổi sáng tôi chạy bộ, tắm rồi đến công ty

こうべへいって、えいがをみて、おちゃをのみました。Tôi đến Kobe, xem phim rồi uống trà

2. Tính từ đuôi い → ~くて、~: tính từ~, tình từ~

Mẫu câu dùng để nối tính từ đuôi い với một ngữ hoặc một câu khác

Khi nối tính từ thì phải bỏ [い] thêm [くて], tính từ cuối cùng không bỏ [い]

Ví dụ :

おおきいーーー>おおきくて

ちいさいーーー>ちいさくて

いいーーーーー>よくて(*)

ミラーさんはわかくて、げんきです。Anh Miller trẻ và khỏe mạnh

きのうはてんきがよくて、あついです。Hôm qua thời tiết đẹp và nóng

3. Danh từ / Tính từ đuôi な(bỏ な)+ で、~ : danh từ~danh từ ~ hoặc tính từ~, tính từ~

Mẫu câu dùng để nối các câu có Danh từ / tính từ đuôi な cùng hoặc không cùng chủ đề

*với các câu có ý nghĩa trái ngược nhau thì ta dùng [が]

Ví dụ :

カリナさんはインドネシアじんで、きょうとだいがくのりゅうがくせいです。Chị Karina là người Indonesia và là lưu học sinh tại trường đại học Kyoto

ミラーさんはハンサムっで、しんせつです。Anh Miller vừa đẹp trai và tốt bụng

ならはきれいで、しずかなまちです。Nara là một thành phố đẹp và yên tĩnh

4. Động từ 1 thể て から、Động từ 2: Sau khi động từ 1, động từ 2

Diễn tả sau khi hành động 1 kết thúc thì hành động 2 được thực hiện.

Thời của câu do động từ cuối quyết định

Ví dụ :

くにへかえってから、ちちのかいしゃではたらきます。Sau khi về nước, tôi làm việc ở công ty của bố

コンサートがおわってから、レストランでしょくじしました。Sau khi buồi hòa nhạc kết thúc, tôi đi ăn ở nhà hàng

5. Danh từ 1 は Danh từ 2 が Tính từ: Danh từ 2 của danh từ 1 thì tính từ

 Danh từ 1 là chủ đề của câu, trong đó tính từ bổ nghĩa cho Danh từ 2

Ví dụ :

おおさかはたべものがおいしいです。Đồ ăn ở Osaka ngon

ドイツのフランケンはワインがゆうめいです。Rượu ở vùng Franken của Đức thì nổi tiếng

マリアさんはかみがながいです。Tóc của chị Maria dài

6. どうやって : Làm thế nào/ bằng cách nào

Mẫu câu dùng để hỏi về trình tự hoặc cách làm việc gì đó.

Trả lời thì dùng cách nối câu bằng động từ thể て

Ví dụ :

だいがくまでどうやっていきますか?Đến trường đại học bằng cách nào?

きょうとえきで16ばんのバスにのって、だいがくまえでおります。Lên xe buýt số 16 ở ga Kyoto rồi xuống ở trước trường đại học

7. どの : Cái nào

 Đứng trước danh từ, dùng để xác định một đối tượng (vật/người)trong một nhóm đối tượng từ 3 trở lên

Ví dụ :

サントスさんはどのふとですか?Anh Santos là người nào?

あのせがたかくて、かみがくろいひとです。Là người cao và tóc đen đó

0979 117 389