TỔNG HỢP: TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP MINA BÀI 15
21/03/2024 21:41
Sau đây, mình xin giới thiệu đến các bạn từ vựng Minna no Nihongo bài 15. Trong bài 15, các bạn sẽ được tiếp tục cung cấp thêm phần là các động từ thường nhật cũng như các danh từ quen thuộc nhằm giúp bạn tích lũy được một lượng kiến thức về từ vựng đủ để bắt đầu áp dụng vào các cấu trúc ngữ pháp cao và phức tạp hơn. Cùng xem qua nhé!
I. TỪ VỰNG
STT | Từ Vựng | Kanji | Nghĩa |
1 | たちます | 立ちます | đứng |
2 | すわります | 座ります | ngồi |
3 | つかいます | 使います | dùng, sử dụng |
4 | おきます | 置きます | đặt, để |
5 | つくります | 作ります,造ります | làm, chế tạo, sản xuất |
6 | うります | 売ります | bán |
7 | しります | 知ります | biết |
8 | すみます | 住みます | sống, ở |
9 | けんきゅうします | 研究します | nghiên cứu |
10 | しって います | 知って います | biết |
11 | すんで います [おおさかに~] | 住んで います [大阪に~] | sống [ở Osaka] |
12 | しりょう | 資料 | tài liệu, tư liệu |
13 | カタログ | ca-ta-lô | |
14 | じこくひょう | 時刻表 | bảng giờ tàu chạy |
15 | ふく | 服 | quần áo |
16 | せいひん | 製品 | sản phẩm |
17 | ソフト | phần mềm | |
18 | せんもん | 専門 | chuyên môn |
19 | はいしゃ | 歯医者 | nha sĩ |
20 | とこや | 床屋 | hiệu cắt tóc |
21 | プレイガイド | quầy bán vé (trong nhà hát) | |
22 | どくしん | 独身 | độc thân |
23 | とくに | 特に | đặc biệt |
24 | 思い出します | nhớ lại, hồi tưởng | |
25 | ご家族 | gia đình (dùng cho người khác) | |
26 | いらっしゃいます | thể kính trọng của 「います」 | |
27 | 高校 | trường trung học phổ thông |
II. NGỮ PHÁP
1. Động từ thể て + もいいです: Làm V ~ được không ạ ?
Nói với ai đó rằng họ được phép làm điều gì đó
Ví du :
しゃしん を とって も いい です。Bạn có thể chụp hình
たばこ を すって も いい です か。Tôi có thể hút thuốc không ?
2. Động từ thể て + は いけません: Không được làm ~
Nói với ai đó rằng họ không được phép làm điều gì đó
*Chữ [は ] được đọc là [わ]
Ví dụ :
ここ で たばこ を すって は いけません: Bạn không được phép hút thuốc ở đây
*Nếu là câu hỏi thì phải trả lời theo ví dụ sau :
Ví dụ :
せんせい 、ここ で あそんで も いい です か?Thưa ngài, chúng con có thể chơi ở đây được không ?
はい、いいですĐược chứ
いいえ、いけませんKhông, các con không được phép
3. Động từ thể て + います
Để nói về thực trạng (kết quả của một hành động) vẫn còn lại, vẫn tiếp diễn đến hiện tại
Ví dụ :
わたしはけっこんしています。Tôi đã kết hôn rồi
わたしはたなかさんをしっています。Tôi biết anh Tanaka
わたしはおおさかにすんでいます。Tôi sống ở Osaka
私はカメラをもっています。Tôi có một chiếc máy ảnh
4. Động từ thể て + います
Dùng để nói về tập quán, thói quen ( những hành động lặp đi lặp lai trong khoảng thời gian dài)
Dùng để hỏi về nghề nghiệp hay tình cảnh của ai
Dùng để trả lời cho câu hỏi [おしごとはなんですか]
Ví dụ :
IMCはコンプーターをつくっています。Công ty IMC sản xuất máy tính
スーパーでフィルムをうっています。Ở siêu thị có bán phim
ミラーさんはIMCではたらいています。Anh Miller làm việc ở công ty IMC
いもうとはだいがくでべんきょうしています。Em gái tôi học đại học
5. 知(し)りません: Không biết
Thể phủ định của [しっています] là [しりません]
Ví dụ :
しやくしょのでんわばんごうをしっていますか。Anh biết số điện thoại của văn phòng hành chính quận không ?
はい、しっています。Vâng, tôi biết
いいえ、しりません。Không, tôi không biết