TỔNG HỢP: TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP MINA BÀI 13
14/03/2024 14:46
Bài học tiếp theo của chúng ta sẽ là từ vựng Minna no Nihongo bài 13. Trong bài học này, chúng ta sẽ được học tính từ và đồng từ đơn thông dụng. Nghe thôi cũng thấy quá thú vị phải không nào ? Vậy còn chần chờ gì nữa, chúng ta cùng học nào!
I. TỪ VỰNG
STT | Từ Vựng | Kanji | Nghĩa |
1 | あそびます | 遊びます | chơi |
2 | およぎます | 泳ぎます | bơi |
3 | むかえます | 迎えます | đón |
4 | つかれます | 疲れます | mệt |
5 | だします [てがみを~] | 出します [手紙を~] | gửi[thư] |
6 | はいります [きっさてんに~] | 入ります [喫茶店に~] | vào [quán giải khát] |
7 | でます [きっさてんを~] | 出ます [喫茶店を~] | ra, ra khỏi [quán giải khát] |
8 | けっこんします | 結婚します | kết hôn, lập gia đình, cưới |
9 | かいものします | 買い物します | mua hàng |
10 | しょくじします | 食事します | ăn cơm |
11 | さんぽします [こうえんを~] | 散歩します [公園を~] | đi dạo [ở công viên] |
12 | たいへん「な」 | 大変「な」 | vất vả, khó khăn, khổ |
13 | ほしい | 欲しい | muốn có |
14 | さびしい | 寂しい | buồn, cô đơn |
15 | ひろい | 広い | rộng |
16 | せまい | 狭い | chật, hẹp |
17 | しやくしょ | 市役所 | văn phòng hành chính quận, thành phố |
18 | プール | bể bơi | |
19 | かわ | 川 | sông |
20 | けいざい | 経済 | kinh tế |
21 | びじゅつ | 美術 | mỹ thuật |
22 | つり | 釣り | việc câu cá (~をします:câu cá) |
23 | スキー | việc trượt tuyết (~をします: trượt tuyết) | |
24 | かいぎ | 会議 | họp, cuộc họp (~をします: họp, tổ chức cuộc họp) |
25 | とうろく | 登録 | việc đăng ký (~をします:đăng ký) |
26 | しゅうまつ | 週末 | cuối tuần |
27 | ~ごろ | Khoảng ~ (dùng cho thời gian) | |
28 | なにか | 何か | cái gì đó |
29 | どこか | đâu đó, chỗ nào đó | |
30 | おなかが すきました。 | (tôi) đói rồi. | |
31 | おなかが いっぱいです。 | (tôi) no rồi. | |
32 | のどが かわきました。 | (tôi) khát. | |
33 | そうですね。 | Đúng thế. (câu nói khi muốn tỏ thái độ tán thành với người cùng nói chuyện) | |
34 | ロシア | Nga | |
35 | そうしましょう。 | Nhất trí./ Chúng ta thống nhất như thế. | |
36 | ていしょく | Cơm suất, cơm phần | |
37 | ごちゅうもんは | ご注文は | Mời anh/chị gọi món |
38 | ぎゅうどん | 牛どん | món cơm thịt bò |
39 | しょうしょう おまちください | 少々お待ちください。 | xin vui lòng đợi một chút |
40 | べつべつに | 別々に | để riêng ra |
II. NGỮ PHÁP
1. Danh từ が + ほしい + です: Muốn cái gì đó
Dùng để biểu thị ý muốn có một cái gì đó
Ví dụ:
いま、 あなた は なに が ほしい です かBây giờ bạn muốn cái gì
わたし は パン が ほしい ですTôi muốn có một ổ bánh mì
2. Động từ thể ます + たいです: Muốn làm cái gì đó
biểu thị ý muốn của bản thân người nói hay hỏi ý muốn của người khác, trong những trường hợp sử dụng trợ từ [を] thì có thể thay bằng trợ từ [が], khi chia thời thì chia giống tính từ đuôi [い]
Ví dụ:
わたしはおきなわへいきたいです。Tôi muốn đi Okinawa
くつをがかいたいです。Tôi muốn mua một đôi giày
おなかがいたいですから、なにもたべたくないです。Bụng đau nên tôi không muốn ăn gì cả
*Lưu ý :
- Mẫu câu [ほしい] và [たいです], không thể dùng để biểu thị ham muốn của người thứ 3
- 2 mẫu câu này cũng không dùng để mời người nghe dùng một thứ gì hay làm gì
3. Danh từ(địa điểm) + へ + Danh từ/ động từ thể [ます] + に いきます/ きます / かえります
Nghĩa : Đi / đến / về đâu để làm việc gì
Danh từ/ động từ thể [ます] đặt trước trợ từ [に] nhằm biểu thi mục đích của [いきます/ きます / かえります]
Danh từ đặ trước [に] phải là danh từ chỉ hành động
Ví dụ
わたし は にほん へ にほんご を べんきょうし に いき たい ですTôi muốn đến Nhật Bản để học tiếng Nhật
あした、 わたし は きょうと の おまつり に いき ますNgày mai tôi đi đến lễ hội ở Tokyo
4. Danh từ + に + Động từ / Danh từ を Động từ
Trong mẫu câu này trợ từ [に ] được dùng với các động từ như [はいります], [のります] đế chỉ điểm đến
Ví dụ :
あのきっさいてんにはいりましょう。Cùng vào quán nước giải khát kia đi
5. どこか / なにか
[どこか] : Ở đâu đó
[なにか] : Cái gì đó
Cách dùng : Có thể lược bỏ các trợ từ [へ],[を] sau [どこか] và [なにか]
Ví dụ :
ふゆやすみはどこか(へ)いきましたか?Kì nghỉ đông có đi đâu đó chơi không ?
はい、いきました。Ừa, có!
のどがかわきましたから、なにか(を)のみたいです。Khát nước quá, tôi muốn uống gì đó!
CÙNG NGỌC MINH ĐAN CHINH PHỤC MỌI THỬ THÁCH !!