TỔNG HỢP: TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP MINA BÀI 12
11/03/2024 14:57
Cùng Ngọc Minh Đan học ngữ pháp tiếng Nhật bài 10 qua bài viết dưới đây nhé!
I. TỪ VỰNG
STT | Từ Vựng | Kanji | Nghĩa |
1 | かんたん「な」 | 簡単「な」 | Đơn giản, dễ |
2 | ちかい | 近い | gần |
3 | とおい | 遠い | xa |
4 | はやい | 速い、早い | nhanh, sớm |
5 | おそい | 遅い | chậm, muộn |
6 | おおい [ひとが~] | 多い [人が~] | nhiều [người] |
7 | すくない [ひとが~] | 少ない [人が~] | ít [người] |
8 | あたたかい | 温かい、暖かい | ấm |
9 | すずしい | 涼しい | mát |
10 | あまい | 甘い | ngọt |
11 | からい | 辛い | cay |
12 | おもい | 重い | nặng |
13 | かるい | 軽い | nhẹ |
14 | いい [コーヒーが~] | thích, chọn, dùng [cafe] | |
15 | きせつ | 季節 | mùa |
16 | はる | 春 | mùa xuân |
17 | なつ | 夏 | mùa hè |
18 | あき | 秋 | mùa thu |
19 | ふゆ | 冬 | mùa đông |
20 | てんき | 天気 | thời tiết |
21 | あめ | 雤 | mưa |
22 | ゆき | 雪 | tuyết |
23 | くもり | 曇り | có mây |
24 | ホテル | khách sạn | |
25 | くうこう | 空港 | sân bay |
26 | うみ | 海 | biển, đại dương |
27 | せかい | 政界 | thế giới |
28 | パーティー | tiệc (~をします:tổ chức tiệc) | |
29 | (お) まつり | (お) 祭り | lễ hội |
30 | しけん | 試験 | kỳ thi, bài thi |
31 | すきやき | き焼き | Sukiyaki (món thịt bò nấu rau) |
32 | さしみ | 刺身 | Sashimi (món gỏi cá sống) |
33 | 「お」すし | Sushi | |
34 | てんぷら | Tempura (món hải sản và rau chiên tẩm bột | |
35 | いけばな | 生け花 | Nghệ thuật cắm hoa (~をします:cắm hoa) |
36 | もみじ | 紅葉 | lá đỏ |
37 | どちら | cái nào | |
38 | はじめて | 初めて | lần đầu tiên |
39 | どちらも | cả hai | |
40 | ずっと | (hơn) hẳn (dùng để nhấn mạnh sự khác biệt giữa hai đối tượng) | |
41 | ただいま。 | Tôi đã về đây. (dùng nói khi về đến nhà) | |
42 | お帰かえりなさい。 | Anh/Chị đã về đấy à. (dùng để nói với ai đó mới về đến nhà) | |
43 | すごいですね。 | Ghê quá nhỉ./ hay quá nhỉ. | |
44 | でも | Nhưng | |
45 | つかれました | つか疲れました。 | Tôi mệt rồi |
46 | ホンコン | Hồng Kông | |
47 | シンガポール | Singapore |
Với bảng danh sách từ vựng Minna no Nihongo bài 12 này, chúng tôi mong vốn từ vựng của bạn sẽ ngày càng được mở rộng và củng cố thêm! Hãy tiếp tục theo dõi phần tiếp theo bài 13 nhé!
II. NGỮ PHÁP
1. Chia thời danh từ và tính từ đuôi [な]
Hiện tại, tương lai | Quá khứ | |
Khẳng định | です | でした |
Phủ định | じゃ(では)ありません | じゃ(では)ありませんでした |
*Đối với tính từ đuôi [な] phải bỏ [な] ra
Ví dụ :
きのうはあめでした。Hôm qua trời mưa.
せんしゅう わたしは ひま じゃ(では)ありませんでした。Tuần trước tôi không rảnh
2. Chia thời tính từ đuôi [い]
Hiện tại, tương lai | Quá khứ | |
Khẳng định | あついです | あつかった |
Phủ định | あつくない | あつくなかった |
*Ngoại trừ ở thời hiện tại khẳng định thì khi chia, tính từ đuôi [い] phải bỏ [い]
Ví dụ :
きのうはさむかったです。Hôm qua lạnh
おととい、パンはおいしくなかったです。Hôm kia, bánh mì không ngon.
3. Danh từ 1 は Danh từ 2 より + Tính từ です : Danh từ một … hơn danh từ 2
Mẫu câu so sánh hơn, kém. Danh từ được so sánh với danh từ 2
Ví dụ :
このかばんは そのかばんより きれいです。Túi này đẹp hơn túi kia.
くるまは バイク より はやいです。Ô tô nhanh hơn xe đạp.
4. Danh từ 1 と danh từ 2 と どちらが Tính từ ですか: Giữa danh từ 1 và danh từ hai, cái nào … hơn ?
[どちら] là từ để hỏi được dùng khi muốn so sánh giữa 2 vật hay người
Cách trả lời : Danh từ 1(danh từ 2) のほうが tính từ です
Ví dụ :
にほんごとえいごと どちらが すきですか。Tiếng Nhật và tiếng Anh, bạn thích tiếng nào hơn?
にほんごの ほうがすきです。Tôi thích tiếng Nhật hơn
ほんと えいがと どちらが おもしろいですか。Sách và phim cái nào thú vị hơn?
どちらもおもしろいです。Cả 2 đều thú vị.
5. Danh từ 1 (のなか) で + なん/どこ/だれ/いつ + が いちばん Tính từ ですか: Trong phạm vi danh từ 1, cái gì/ ở đâu/ ai/ khi nào … nhất ?
Cách dùng : Là câu hỏi so sánh cao nhất
Cách trả lời : Danh từ 2 が いちばん Tính từ です
Ví dụ:
ベトナムで どこが いちばん きれいですか。Ở Việt Nam, nơi nào đẹp nhất?
ハノイが いちばんきれいです。Hà Nội là nơi đẹp nhất.
Mong rằng bài viết ngữ pháp Minna no Nihongo bài 12 ngày hôm nay đã cung cấp cho mọi người những kiến thức bổ ích. Chúc mọi người học tiếng Nhật ngày càng tiến bộ!