TỔNG HỢP: TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP MINA BÀI 31
10/06/2024 09:59
Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học từ vựng Minna no Nihongo bài 30 nhé!
I. TỪ VỰNG
STT | Từ Vựng | Kanji | Nghĩa |
1 | はじまります「式が~」 | 始まります | bắt đầu (buổi lễ ~) |
2 | つづけます | 続ける | tiếp tục |
3 | みつけます | 見つめます | tìm thấy |
4 | うけます「しけんを」 | 受けます | thi (kì thi) |
5 | にゅうがくします「だいがくに」 | 入学します | nhập học |
6 | そつぎょうします「だいがくを」 | 卒業します | tốt nghiệp |
7 | きゅうけいします | 休憩します | giải lao |
8 | れんきゅう | 連休 | ngày nghỉ liền nhay |
9 | さくぶん | 作文 | bài văn |
10 | てんらんかい | 展覧会 | triển lãm |
11 | けっこんしき | 結婚式 | lễ cưới, đám cưới |
12 | 「お」そうしき | 「お」葬式 | lễ tang, đám tang |
13 | しき | 式 | buổi lễ |
14 | ほんしゃ | 本社 | trụ sở |
15 | してん | 支店 | chi nhánh |
16 | きょうかい | 教会 | nhà thờ |
17 | だいがくいん | 大学院 | cao học, cơ sở giáo dục trên đại học |
18 | どうぶつえん | 動物園 | sở thú |
19 | おんせん | 温泉 | suối nước nóng |
20 | おきゃく「さん」 | お客「さん」 | khách hàng |
21 | だれか | ai đó | |
22 | ~のほう | ~の 方 | hướng~ |
23 | ずっと | suốt,liền | |
24 | のこります | 残ります | ở lại |
25 | つきに | 月に | một tháng |
26 | ふつうの | 普通の | thường |
27 | インターネット | internet | |
28 | むら | 村 | làng |
29 | えいがかん | 映画館 | rạp chiếu phim |
30 | いや「な」 | 玄関 | chán ghét, không chấp nhận được |
31 | そら | 空 | bầu trời |
32 | とじます | 閉じます | nhắm |
33 | とかい | 都会 | thành phố |
34 | こどもたち | 子供たち | bọn trẻ |
35 | じゆうに | 自由に | tự do |
36 | せかいじゅう | 世界中 | khắp thể giới |
37 | あつまります | 集まります | tập hợp |
38 | うつくしい | 美しい | đẹp |
39 | しぜん | 自然 | thiên nhiên |
40 | すばらしさ | tuyệt vời | |
41 | きがつきます | 気が付きます | để ý,nhận ra |
Các bạn hãy mau mau học hết các từ vựng bài 31 nhé
II. NGỮ PHÁP
1. Thể ý định
Cách tạo thành thể ý định như sau :
Nhóm I
Đổi âm cuối của thể [ます] sang âm cùng hàng với dãy [お], rồi thêm [う] vào sau
Động từ | Thể ý định |
かきます | かこう |
ききます | きこう |
およぎます | およごう |
のみます | のもう |
あそびます | あそぼう |
まちます | まとう |
とります | とろう |
あいます | あおう |
はなします | はなそう |
Nhóm 2
Thêm [よう] vào sau thể [ます]
Ví dụ :
たべる ———> たべよう
はじめる ——-> はじめよう
Nhóm 3
する —-> しよう
くる —-> きよう
2. Cách dùng thể ý định
Trong câu văn kiểu thông thường
Thể ý định được dùng trong câu văn thông thường với tư cách là thể thông thường của [~ましょう]
Ví dụ :
すこしやすもうかNghỉ một chút kì
Động từ thể ý định + と + おもっていますNghĩa : Định
Cách dùng :
Bày tỏ ý định của người nói
Ý định của người nói đã được hình thành từ trước lúc nói và hiện tại vẫn tiếp diễn
Ví dụ :
しゅうまつはうみへいこうとおもっていますTôi đang định đi biển cuối tuần
ぎんこうへいこうとおもっていますTôi đang định đi đến ngân hàng
*Có thể dùng để biểu thị ý định của ngôi thứ 3
Ví dụ :
かれはがいこくではたらことうおもっています Anh ấy nói đang định làm việc ở nước ngoài
3. Động từ thể từ điển / động từ thể +
Cách dùng :
Động từ thể từ điển + để diễn tả ý định làm gì
Động từ thể + dùng để diễn tả ý định không làm gì
Vỉ dụ :
くにへかえっても、じゅうどうを つずける つもりです Ngay cả khi về nước tôi cũng quyết định tiếp tục tập Judo
あしたから たばこを すわない つもりです Tôi quyết định không hút thuốc kể từ ngày mai
* động từ thể nguyên dạng つもりです diễn đạt một quyết định chắc chắn và dứ khoác hơn động từ thể ý định とおもっています
4. Danh từ / động từ thể nguyên dạng + よてい
Cách dùng : nói về dự định hay kế hoặch
Ví dụ :
なながつのおわりに どいつへしゅっちょする予定です Theo kế hoặch cuối tháng 7 tôi đi công tác ở Đức
りょこう は いっしゅかんのよていです Theo dự định chuyến du lịch là 1 tuần
5. まだ + động từ thể て + いません
Dùng để diễn tả một việc gì đó chưa phát sinh hay một hành động nào đó chưa được thực hiện
Ví dụ :
ぎんこうはまだあいていませんNgân hàng chưa mở cửa
レポートはもうかきましたか?Báo cáo viết xong chưa ?
いいえ、まだ かいていませんChưa, vẫn chưa viết xong
Các bạn hãy mau mau học hết nhé! Không học mà để dồn lại một lần thật sự là không tốt cho cả sức khỏe và cả quá trình học tiếng Nhật đấy! Hãy cố gắng lên nhé!