CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI NGỌC MINH ĐAN
Số 162 Nguyễn Ngọc Nhựt, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, TP. HCM

Hãy cùng xem hôm nay chúng ta có gì nào ? À, từ vựng Minna no Nihongo bài 18 đây mà! Bài 18 hôm nay khá ngắn và cũng bao gồm những từ dễ học nữa. Các bạn nghe thế chắc thích lắm nhỉ! Vậy cùng bắt tay vào học nào!

I. TỪ VỰNG

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 できます có thể
2 あらいます 洗います rửa
3 ひきます 弾きます chơi (chơi 1 loại nhạc cụ)
4 うたいます 歌います hát
5 あつめます 集めます sưu tập
6 すてます 捨てます vứt
7 かえます đổi
8 うんてんします 運転します lái xe
9 よやくします 予約します đặt chỗ trước
10 けんかくします 見学します tham quan mục đích học tập
11 こくさい~ 国際 quốc tế
12 げんきん 現金 tiền mặt
13 しゅみ 趣味 sở thích
14 にっき 日記 nhật kí
15 いのり 祈り cầu nguyện
16 かちょう 課長 tổ trưởng
17 ぶちょう 部長 trưởng phòng
18 しゃちょう 社長 giám đốc
19 どうぶつ 動物 động vật
20 うま ngựa
21 へえ thế à
22 ピアノ đàn piano
23 ―メートル mét
24 それはおもしろいですね Hay nhỉ
25 ぼくじょう 牧場 trang trại
26 ほんとうですか 本当ですか thật không?
27 ぜひ nhất định

II. NGỮ PHÁP

1. Thể nguyên dạng của động từ

Thể nguyên mẫu (còn gọi là thể từ điển) là thể cơ bản (động từ gốc) của động từ, trong sách từ điển các động từ được trình bày ở thể này.

  • Động từ nhóm I :

Các động từ có âm tận cùng là [い], thì chuyển âm tận cùng về dãy [う]

Động từ Thể từ điển
ます
ます
およます およ
ます
あそます あそ
ます
ます
ます
はなます はな

 

  • Động từ nhóm II

Chúng ta bỏ [ます] thêm [る]

Ví dụ :

たべますーーー> たべる

みますーーーー> みる

Trừ một số động từ đặc biệt:

かえりますーーー>かえる

しりますーーーー>しる

  • Động từ nhóm III

しますーーー> する

きますーーー> くる

2. Động từ thể từ điển こと / Danh từ  + ができます: Có thể làm~

Danh từ được sử dụng phải có tính động tác hay các danh từ chỉ khả năng như 日本語(にほんご)、ピアノ、スキー

Phải thêm こと sau động từ thể từ điển để biến thành một nhóm danh từ

Động từ [できます] có 2 nghĩa là năng lực, khả năng

Ví dụ:

にほんごができます。Tôi biết tiếng Nhật

えをかくことができます。Tôi có thể vẽ tranh (Năng lực)

カードではらうことが できます。Có thể thanh toán bằng thẻ. (Khả năng)

3. わたしのしゅみは Động từ thể từ điển こと / Danh từ です : Sở thích của tôi là ~

 Dùng danh từ và động từ thể từ điển thêm [こと] để nói về sở thích

Ví dụ:

あなたのしゅみはなんですか。Sở thích của bạn là gì?

りょこうです。Là đi du lịch.

うたをうたうことです。Là ca hát.

わたしのしゅみはえいがをみることです。Sở thích của tôi là xem phim

4. Danh từ の / Động từ thể từ điển / Từ chỉ thời gian + まえに + ~ : Trước khi gì/ làm gì/ lúc nào

Ví dụ :

いつこのくすりをのみますか。Uống thuốc này khi nào?

ねるまえにのみます。Uống trước khi ngủ.

かいぎのまえにレポートをじゅんびしました。Trước cuộc họp, tôi đã chuẩn bị báo cáo.

がつまえに、フエへきました。3 tháng trước, tôi đã đến Huế.

5. なかなか + động từ phủ định : mãi mà không …

 Dùng trong câu phủ định

Ví dụ :

バスが なかなか きません。Xe buýt mãi mà không thấy tới

ハノイでなかなかゆきをみることができません。Ở Hà Nội, mãi mà tôi không nhìn thấy tuyết

6. ぜひ : Nhất định

 Biểu thị sự hy vọng hay yêu cầu

Ví dụ :

ぜひにほんへいきたいです。Tôi rất muốn đi Nhật Bản

ぜひあそびにきてください。Bạn nhất định phải đến nhà tôi chơi đấy nhé!

0979 117 389