TỔNG HỢP: TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP MINA BÀI 18
02/04/2024 10:44
Hãy cùng xem hôm nay chúng ta có gì nào ? À, từ vựng Minna no Nihongo bài 18 đây mà! Bài 18 hôm nay khá ngắn và cũng bao gồm những từ dễ học nữa. Các bạn nghe thế chắc thích lắm nhỉ! Vậy cùng bắt tay vào học nào!
I. TỪ VỰNG
STT | Từ Vựng | Kanji | Nghĩa |
1 | できます | có thể | |
2 | あらいます | 洗います | rửa |
3 | ひきます | 弾きます | chơi (chơi 1 loại nhạc cụ) |
4 | うたいます | 歌います | hát |
5 | あつめます | 集めます | sưu tập |
6 | すてます | 捨てます | vứt |
7 | かえます | đổi | |
8 | うんてんします | 運転します | lái xe |
9 | よやくします | 予約します | đặt chỗ trước |
10 | けんかくします | 見学します | tham quan mục đích học tập |
11 | こくさい~ | 国際 | quốc tế |
12 | げんきん | 現金 | tiền mặt |
13 | しゅみ | 趣味 | sở thích |
14 | にっき | 日記 | nhật kí |
15 | いのり | 祈り | cầu nguyện |
16 | かちょう | 課長 | tổ trưởng |
17 | ぶちょう | 部長 | trưởng phòng |
18 | しゃちょう | 社長 | giám đốc |
19 | どうぶつ | 動物 | động vật |
20 | うま | 馬 | ngựa |
21 | へえ | thế à | |
22 | ピアノ | đàn piano | |
23 | ―メートル | mét | |
24 | それはおもしろいですね | Hay nhỉ | |
25 | ぼくじょう | 牧場 | trang trại |
26 | ほんとうですか | 本当ですか | thật không? |
27 | ぜひ | nhất định |
II. NGỮ PHÁP
1. Thể nguyên dạng của động từ
Thể nguyên mẫu (còn gọi là thể từ điển) là thể cơ bản (động từ gốc) của động từ, trong sách từ điển các động từ được trình bày ở thể này.
- Động từ nhóm I :
Các động từ có âm tận cùng là [い], thì chuyển âm tận cùng về dãy [う]
Động từ | Thể từ điển |
かきます | かく |
ききます | きく |
およぎます | およぐ |
のみます | のむ |
あそびます | あそぶ |
まちます | まつ |
とります | とる |
あいます | あう |
はなします | はなす |
- Động từ nhóm II
Chúng ta bỏ [ます] thêm [る]
Ví dụ :
たべますーーー> たべる
みますーーーー> みる
Trừ một số động từ đặc biệt:
かえりますーーー>かえる
しりますーーーー>しる
- Động từ nhóm III
しますーーー> する
きますーーー> くる
2. Động từ thể từ điển こと / Danh từ + ができます: Có thể làm~
Danh từ được sử dụng phải có tính động tác hay các danh từ chỉ khả năng như 日本語(にほんご)、ピアノ、スキー
Phải thêm こと sau động từ thể từ điển để biến thành một nhóm danh từ
Động từ [できます] có 2 nghĩa là năng lực, khả năng
Ví dụ:
にほんごができます。Tôi biết tiếng Nhật
えをかくことができます。Tôi có thể vẽ tranh (Năng lực)
カードではらうことが できます。Có thể thanh toán bằng thẻ. (Khả năng)
3. わたしのしゅみは Động từ thể từ điển こと / Danh từ です : Sở thích của tôi là ~
Dùng danh từ và động từ thể từ điển thêm [こと] để nói về sở thích
Ví dụ:
あなたのしゅみはなんですか。Sở thích của bạn là gì?
りょこうです。Là đi du lịch.
うたをうたうことです。Là ca hát.
わたしのしゅみはえいがをみることです。Sở thích của tôi là xem phim
4. Danh từ の / Động từ thể từ điển / Từ chỉ thời gian + まえに + ~ : Trước khi gì/ làm gì/ lúc nào
Ví dụ :
いつこのくすりをのみますか。Uống thuốc này khi nào?
ねるまえにのみます。Uống trước khi ngủ.
かいぎのまえにレポートをじゅんびしました。Trước cuộc họp, tôi đã chuẩn bị báo cáo.
がつまえに、フエへきました。3 tháng trước, tôi đã đến Huế.
5. なかなか + động từ phủ định : mãi mà không …
Dùng trong câu phủ định
Ví dụ :
バスが なかなか きません。Xe buýt mãi mà không thấy tới
ハノイでなかなかゆきをみることができません。Ở Hà Nội, mãi mà tôi không nhìn thấy tuyết
6. ぜひ : Nhất định
Biểu thị sự hy vọng hay yêu cầu
Ví dụ :
ぜひにほんへいきたいです。Tôi rất muốn đi Nhật Bản
ぜひあそびにきてください。Bạn nhất định phải đến nhà tôi chơi đấy nhé!